to rot
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thối rữa, phân hủy
Definition (English)
to become destroyed, often due to the action of bacteria or fungi over time
Câu ví dụ
The neglected vegetables in the compost bin are currently rotting, turning into nutrient-rich soil .
Các loại rau bị bỏ quên trong thùng phân ủ hiện đang thối rữa, biến thành đất giàu dinh dưỡng.