to liquefy
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hóa lỏng, tan chảy
Definition (English)
to change from a solid state and become fluid or liquid
Câu ví dụ
The ice cubes liquefy in the warmth of your hand .
Những viên đá tan chảy trong hơi ấm của bàn tay bạn.