to curtail
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cắt giảm, hạn chế
Definition (English)
to place limits or boundaries on something to reduce its scope or size
Câu ví dụ
Changes to the policy have curtailed the misuse of resources .
Những thay đổi trong chính sách đã hạn chế việc lạm dụng tài nguyên.