to pump up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tăng cường, nâng cao
Definition (English)
to increase or enhance something
Câu ví dụ
After a survey indicated low employee morale, the management aimed to pump the office perks up.
Sau một cuộc khảo sát cho thấy tinh thần nhân viên thấp, ban quản lý đã nhắm đến việc tăng cường các đặc quyền văn phòng.