to add up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tích lũy, tăng lên
Definition (English)
to increase in number or amount over time
Câu ví dụ
The number of visitors to the website has been adding up since the new design was launched .
Số lượng khách truy cập vào trang web đã tăng lên kể từ khi thiết kế mới được ra mắt.