to inflate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thổi phồng, cường điệu
Definition (English)
to increase something significantly or excessively
Câu ví dụ
Faced with budget constraints , the university had no choice but to inflate tuition fees for the upcoming academic year .
Đối mặt với những hạn chế về ngân sách, trường đại học không có lựa chọn nào khác ngoài việc tăng học phí cho năm học sắp tới.