to lighten
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giảm bớt, làm nhẹ đi
Definition (English)
to reduce pressure or intensity
Câu ví dụ
Implementing new policies will lighten the regulatory burden on businesses .
Việc thực hiện các chính sách mới sẽ giảm bớt gánh nặng quy định đối với các doanh nghiệp.