to enrich
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm giàu, cải thiện
Definition (English)
to enhance the quality of something, particularly by adding something to it
Câu ví dụ
The philanthropist donated funds to enrich the resources available at the community center .
Nhà từ thiện đã quyên góp tiền để làm phong phú các nguồn lực có sẵn tại trung tâm cộng đồng.