to modernize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hiện đại hóa, cập nhật
Definition (English)
to update or improve something
Câu ví dụ
The government is investing in projects to modernize aging infrastructure such as bridges and roads .
Chính phủ đang đầu tư vào các dự án để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng lão hóa như cầu và đường.