to morph
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
biến hình, chuyển đổi hình dạng
Definition (English)
to cause an object or image to change its shape smoothly and seamlessly
Câu ví dụ
The artist used digital tools to morph the landscape , creating surreal and fantastical scenes .
Nghệ sĩ đã sử dụng công cụ kỹ thuật số để biến đổi phong cảnh, tạo ra những cảnh tượng siêu thực và kỳ ảo.