to couple
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghép đôi, kết hợp
Definition (English)
to bring two things or people together
Câu ví dụ
The scientist proposed to couple two existing technologies to create a more efficient solution .
Nhà khoa học đề xuất ghép nối hai công nghệ hiện có để tạo ra một giải pháp hiệu quả hơn.