to commingle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trộn lẫn, kết hợp
Definition (English)
to thoroughly mix different things together
Câu ví dụ
The gardener carefully commingled different types of soil to create optimal conditions for plant growth .
Người làm vườn đã cẩn thận trộn lẫn các loại đất khác nhau để tạo điều kiện tối ưu cho sự phát triển của cây trồng.