to whisk
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh, trộn nhanh
Definition (English)
to beat or mix rapidly, typically with a utensil such as a whisk
Câu ví dụ
The chef whisks the cream until it forms soft peaks for the dessert topping .
Đầu bếp đánh kem cho đến khi nó tạo thành những đỉnh mềm để trang trí món tráng miệng.