to commix
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trộn, kết hợp
Definition (English)
to mix different substances or elements together
Câu ví dụ
Scientists regularly commix chemicals in the laboratory.
Các nhà khoa học thường xuyên trộn lẫn các hóa chất trong phòng thí nghiệm.