to emit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thải ra, phát ra
Definition (English)
to release gases or odors into the air
Câu ví dụ
Composting organic waste may emit a distinct earthy odor during the decomposition process .
Ủ phân chất thải hữu cơ có thể phát ra mùi đất đặc trưng trong quá trình phân hủy.