to chant
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hát, đọc theo nhịp
Definition (English)
to say words or phrases repeatedly and in a rhythmic manner
Câu ví dụ
The coach had the team chant their victory cry after winning the match .
Huấn luyện viên đã để đội hô vang khẩu hiệu chiến thắng sau khi thắng trận.