to call
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hót, kêu
Definition (English)
(of a bird or an animal) to produce a characteristic sound
Câu ví dụ
From the dense foliage , a troop of monkeys could be heard calling to one another , signaling their location .
Từ tán lá rậm rạp, một đàn khỉ có thể được nghe thấy gọi nhau, báo hiệu vị trí của chúng.