to obligate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt buộc, ép buộc
Definition (English)
to make someone do something, typically through legal, moral, or social means
Câu ví dụ
The terms of the loan obligate the borrower to make monthly repayments with a fixed interest rate.
Các điều khoản của khoản vay bắt buộc người vay phải thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng với lãi suất cố định.