to connote
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hàm ý, ám chỉ
Definition (English)
to implicitly convey something such as an idea, feeling, etc. in addition to something's basic meaning
Câu ví dụ
The dark clouds in the sky connote an approaching storm, creating a sense of foreboding.
Những đám mây đen trên bầu trời ám chỉ một cơn bão đang đến, tạo ra cảm giác lo lắng.