to instill
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thấm nhuần, gây dựng
Definition (English)
to gradually establish an idea, feeling, etc. in someone's mind
Câu ví dụ
Cultural institutions aim to instill a sense of heritage and tradition in the community through events and educational programs .
Các tổ chức văn hóa nhằm mục đích thấm nhuần ý thức về di sản và truyền thống trong cộng đồng thông qua các sự kiện và chương trình giáo dục.