to sanction
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phê chuẩn, chính thức chấp thuận
Definition (English)
to officially approve of something such as an action, change, practice, etc.
Câu ví dụ
The government decided to sanction the trade agreement between the two countries , providing official authorization for the deal .
Chính phủ quyết định phê chuẩn hiệp định thương mại giữa hai nước, cung cấp sự ủy quyền chính thức cho thỏa thuận.