to green light
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bật đèn xanh, chấp thuận
Definition (English)
to give permission for something such as plan, project, etc. to proceed
Câu ví dụ
After a thorough analysis, the board of directors green lit the company's expansion into international markets.
Sau khi phân tích kỹ lưỡng, hội đồng quản trị đã bật đèn xanh cho việc mở rộng công ty ra thị trường quốc tế.