to let in
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cho vào, để cho vào
Definition (English)
to let something or someone enter a place
Câu ví dụ
They didn't let him in because he forgot his ID.
Họ không cho anh ta vào vì anh ta quên mang theo giấy tờ tùy thân.