to avouch
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
khẳng định, xác nhận
💡
Definition (English)
to strongly and publicly state something as true
✏️
Câu ví dụ
The professor avouched the importance of critical thinking skills in academic success during the lecture .
Giáo sư đã khẳng định tầm quan trọng của kỹ năng tư duy phê phán trong thành công học tập trong bài giảng.