to preconize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ủng hộ công khai
Definition (English)
to publicly support a particular idea, principle, course of action, etc.
Câu ví dụ
The politician never hesitates to preconize policies aimed at social equality and justice during campaign speeches .
Chính trị gia không bao giờ ngần ngại ủng hộ công khai các chính sách nhằm mục đích bình đẳng xã hội và công lý trong các bài phát biểu vận động.