to acknowledge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thừa nhận, công nhận
Definition (English)
to openly accept something as true or real
Câu ví dụ
Many scientists acknowledge the impact of climate change on global weather patterns .
Nhiều nhà khoa học thừa nhận tác động của biến đổi khí hậu đối với các mô hình thời tiết toàn cầu.