to chaffer
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mặc cả, thương lượng giá
Definition (English)
to negotiate over the price of goods or services
Câu ví dụ
The tourists decided to chaffer at the local bazaar , enjoying the cultural experience of bargaining for souvenirs .
Những du khách quyết định mặc cả tại chợ địa phương, tận hưởng trải nghiệm văn hóa mặc cả để mua quà lưu niệm.