tour
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyến đi
Definition (English)
a journey for pleasure, during which we visit several different places
Câu ví dụ
We took a bike tour through the countryside , enjoying the serene landscapes .
Chúng tôi đã thực hiện một chuyến tham quan bằng xe đạp qua vùng nông thôn, tận hưởng khung cảnh thanh bình.