to demonstrate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chứng minh, minh họa
Definition (English)
to explain something by providing examples, doing experiments, etc.
Câu ví dụ
The environmentalist demonstrated the impact of pollution on water quality by conducting water quality tests .
Nhà môi trường học đã chứng minh tác động của ô nhiễm đến chất lượng nước bằng cách tiến hành các xét nghiệm chất lượng nước.