to pick on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trêu chọc, bắt nạt
Definition (English)
to keep treating someone unfairly or making unfair remarks about them
Câu ví dụ
Some kids in the park were picking on a new child , and I had to intervene .
Một số đứa trẻ trong công viên bắt nạt một đứa trẻ mới, và tôi phải can thiệp.