to have on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mặc, đang mặc
Definition (English)
to be wearing an item of clothing or accessory
Câu ví dụ
Do you have your raincoat on?It might rain later.
Bạn đã mặc áo mưa chưa? Có thể trời sẽ mưa sau đó.