to condense
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cô đặc, nén chặt
Definition (English)
to make more dense or compact
Câu ví dụ
The urban planner suggested condensing the city 's infrastructure to make better use of limited space .
Nhà quy hoạch đô thị đề nghị cô đặc cơ sở hạ tầng của thành phố để sử dụng tốt hơn không gian hạn chế.