to crease
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhăn, gấp nếp
Definition (English)
to cause a wrinkle or indentation on a surface
Câu ví dụ
He carefully folded the letter , trying not to crease it too much , but it still ended up with visible lines .
Anh ấy cẩn thận gấp lá thư, cố gắng không nhăn nó quá nhiều, nhưng cuối cùng nó vẫn có những đường nhìn thấy được.