to crystallize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kết tinh, làm kết tinh
Definition (English)
to cause something to change into one or more crystals
Câu ví dụ
The jeweler used specific conditions to crystallize minerals into gemstones .
Thợ kim hoàn đã sử dụng các điều kiện cụ thể để kết tinh khoáng chất thành đá quý.