to hone
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mài, làm sắc
Definition (English)
to sharpen a blade or edge using a tool specifically designed for sharpening
Câu ví dụ
The gardener hones the pruning shears to make clean cuts on branches .
Người làm vườn mài kéo cắt cành để tạo những vết cắt sạch sẽ trên cành cây.