to employ
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuê, tuyển dụng
Definition (English)
to give work to someone and pay them
Câu ví dụ
We are planning to employ a gardener to maintain our large yard .
Chúng tôi đang lên kế hoạch thuê một người làm vườn để chăm sóc khu vườn rộng lớn của chúng tôi.