to trade
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trao đổi, đổi chác
Definition (English)
to exchange one thing for another through a mutual agreement
Câu ví dụ
He traded his large SUV for a more fuel-efficient hybrid car .
Anh ấy đã đổi chiếc SUV lớn của mình lấy một chiếc xe hybrid tiết kiệm nhiên liệu hơn.