to lend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cho mượn, cho vay
Definition (English)
to give someone something, like money, expecting them to give it back after a while
Câu ví dụ
He agreed to lend his car to his friend for the weekend .
Anh ấy đồng ý cho mượn xe của mình cho bạn bè vào cuối tuần.