to impregnate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tẩm, bão hòa
Definition (English)
to completely fill something with a substance
Câu ví dụ
The geologist discovered veins of quartz impregnated with gold deposits deep within the earth .
Nhà địa chất đã phát hiện ra các mạch thạch anh thấm đẫm các mỏ vàng sâu trong lòng đất.