to yank
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giật mạnh, nhổ bật
Definition (English)
to pull something with a sudden and powerful motion
Câu ví dụ
Excited by the bite , he yanked the fishing rod to hook the fish .
Hào hứng vì cú cắn, anh ấy giật mạnh cần câu để móc con cá.