to knock around
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lang thang, đi lang thang
Definition (English)
to spend time or travel without a clear plan or direction
Câu ví dụ
The young couple was knocking around Europe when they met each other and fell in love .
Cặp đôi trẻ lang thang khắp châu Âu khi họ gặp nhau và yêu nhau.