to rove
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lang thang, đi lang thang
Definition (English)
to wander through or over a specific place
Câu ví dụ
Seeking inspiration for her novel , the writer roved the picturesque coastal town .
Tìm kiếm cảm hứng cho cuốn tiểu thuyết của mình, nhà văn lang thang khắp thị trấn ven biển đẹp như tranh vẽ.