to scale
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
leo, vượt qua
Definition (English)
to ascend or overcome a height or obstacle, often using a ladder
Câu ví dụ
The firefighter used a ladder to scale the building and rescue a cat stuck on a ledge .
Lính cứu hỏa đã sử dụng một cái thang để leo lên tòa nhà và giải cứu một con mèo bị kẹt trên rìa.