to flounder
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vật lộn, lội bì bõm
Definition (English)
to move clumsily or struggle while walking
Câu ví dụ
The explorers had to flounder through the swampy area , struggling to maintain their balance .
Những nhà thám hiểm phải vật lộn băng qua vùng đầm lầy, cố gắng giữ thăng bằng.