to skip
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhảy lò cò, nhảy nhót
Definition (English)
to jump quickly and slightly while walking
Câu ví dụ
The friends skipped hand in hand through the meadow , reveling in the carefree moment .
Những người bạn nhảy nhót tay trong tay qua đồng cỏ, tận hưởng khoảnh khắc vô tư.