to skip
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhảy lò cò, nhảy nhót
💡
Definition (English)
to jump quickly and slightly while walking
✏️
Câu ví dụ
The friends skipped hand in hand through the meadow , reveling in the carefree moment .
Những người bạn nhảy nhót tay trong tay qua đồng cỏ, tận hưởng khoảnh khắc vô tư.