to spring
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhảy vọt, lao tới
Definition (English)
to make a sudden and quick move forward
Câu ví dụ
The gymnast executed a perfect somersault and then sprang forward into a tumbling routine .
Vận động viên thể dục thực hiện một cú nhào lộn hoàn hảo và sau đó bật về phía trước vào một loạt động tác lộn nhào.