to pulse
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đập, rung
Definition (English)
to exhibit a rhythmic, regular expansion and contraction
Câu ví dụ
The blood pulsed in his temples as he ran to catch the bus .
Máu đập trong thái dương của anh ta khi anh ta chạy để bắt kịp xe buýt.