to invert
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đảo ngược, lật ngược
Definition (English)
to flip or reverse the position or arrangement of something
Câu ví dụ
The choreographer asked the dancers to invert their formation for the final scene .
Biên đạo múa yêu cầu các vũ công đảo ngược đội hình của họ cho cảnh cuối cùng.