to fly
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bay đi, bỏ chạy
Definition (English)
to move away from something quickly, often with a sense of urgency or as a response to danger
Câu ví dụ
As the tree branch began to crack , the pedestrians had to fly away from its path to avoid being hit .
Khi cành cây bắt đầu nứt ra, người đi đường phải bay khỏi lối đi để tránh bị đánh trúng.