to converge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hội tụ, tập trung
Definition (English)
move or draw together at a certain location
Câu ví dụ
The participants in the charity run will converge at the starting line before embarking on the race .
Những người tham gia cuộc chạy từ thiện sẽ tụ tập tại vạch xuất phát trước khi bắt đầu cuộc đua.